verb🔗ShareTrang điểm, tô điểm, mặc đẹp, khoác lên mình. To clothe and ornament; to adorn or attire."He was arrayed in his finest robes and jewels."Ông ấy được khoác lên mình bộ áo choàng lộng lẫy nhất và trang sức quý giá.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBày ra, sắp xếp, bố trí. To lay out in an orderly arrangement; to deploy or marshal."The books were arrayed neatly on the shelf, organized by color and size. "Những cuốn sách được bày biện gọn gàng trên kệ, sắp xếp theo màu sắc và kích cỡ.appearancemilitarystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSắp xếp, triệu tập. To set in order, as a jury, for the trial of a cause; that is, to call them one at a time."The clerk arrayed the potential jurors, calling each name aloud to confirm their presence before the trial began. "Thư ký tòa án triệu tập từng người trong số các thành viên tiềm năng của bồi thẩm đoàn, gọi to tên từng người để xác nhận sự có mặt của họ trước khi phiên tòa bắt đầu.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc