Hình nền cho arrayed
BeDict Logo

arrayed

/əˈɹeɪd/

Định nghĩa

verb

Trang điểm, tô điểm, mặc đẹp, khoác lên mình.

Ví dụ :

"He was arrayed in his finest robes and jewels."
Ông ấy được khoác lên mình bộ áo choàng lộng lẫy nhất và trang sức quý giá.
verb

Sắp xếp, triệu tập.

Ví dụ :

Thư ký tòa án triệu tập từng người trong số các thành viên tiềm năng của bồi thẩm đoàn, gọi to tên từng người để xác nhận sự có mặt của họ trước khi phiên tòa bắt đầu.