noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, lễ phục. A long loose outer garment, often signifying honorary stature. Ví dụ : "The judge wore black robes in the courtroom, symbolizing her authority. " Trong phòng xử án, vị thẩm phán mặc áo choàng đen, tượng trưng cho quyền lực của bà. appearance culture style wear royal tradition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng da thú. The skin of an animal, especially the bison, dressed with the fur on, and used as a wrap. Ví dụ : "During the cold winter months, the Native Americans relied on thick robes made of bison hide to keep warm. " Trong những tháng mùa đông lạnh giá, người Mỹ bản địa dựa vào những chiếc áo choàng da thú dày dặn làm từ da bò rừng để giữ ấm. animal wear material tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ quần áo âm tường. A wardrobe, especially one built into a bedroom. Ví dụ : "My new apartment has built-in robes in each bedroom, so I don't need to buy any extra wardrobes. " Căn hộ mới của tôi có tủ quần áo âm tường trong mỗi phòng ngủ rồi, nên tôi không cần mua thêm tủ quần áo nữa. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lá xì gà to nhất. The largest and strongest tobacco leaves. Ví dụ : "The cigar maker carefully selected the robes to create a rich, full-bodied flavor. " Người thợ làm xì gà cẩn thận chọn những lá xì gà to nhất để tạo ra hương vị đậm đà và thơm ngon. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc