adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt hảo, Tốt nhất. Senses referring to subjective quality. Ví dụ : "My grandmother always uses the finest Italian silk when she embroiders. " Bà tôi luôn dùng loại lụa Ý tuyệt hảo nhất khi thêu thùa. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt hảo, Tốt nhất, Ưu tú nhất. Senses referring to objective quality. Ví dụ : ""This restaurant uses only the finest ingredients to prepare its dishes." " Nhà hàng này chỉ sử dụng những nguyên liệu tốt nhất để chế biến món ăn. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc nhất, thượng hạng nhất, tốt nhất. Behind the batsman and at a small angle to the line between the wickets. Ví dụ : "[...] to nudge it through the covers (or tickle it down to fine leg) for a four [...]" [...] để khều bóng qua khu vực đánh bóng (hoặc chạm nhẹ bóng xuống hướng chân cột gôn ra phía sau và hơi lệch một chút so với đường giữa hai cột gôn) để ghi bốn điểm [...] sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, thanh tú, mỏng manh. Subtle; thin; tenuous. Ví dụ : "The finest layer of dust covered the antique table, almost invisible to the naked eye. " Lớp bụi mỏng manh nhất phủ lên chiếc bàn cổ, gần như không thể nhìn thấy bằng mắt thường. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. Police officers. Ví dụ : "The community appreciates the finest for keeping our streets safe. " Cộng đồng rất biết ơn cảnh sát, công an vì đã giữ đường phố của chúng ta an toàn. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc