BeDict Logo

ornaments

/ˈɔːrnəmənts/ /ˈɔːrnəmɪnts/
Hình ảnh minh họa cho ornaments: Hoa mỹ, nốt hoa mỹ.
noun

Người nghệ sĩ dương cầm đã thêm một vài nốt rung và nốt lướt như những hoa mỹ cho giai điệu đơn giản, khiến nó nghe có vẻ công phu hơn.