Hình nền cho ornaments
BeDict Logo

ornaments

/ˈɔːrnəmənts/ /ˈɔːrnəmɪnts/

Định nghĩa

noun

Đồ trang trí, vật trang hoàng.

Ví dụ :

"The Christmas tree was covered in colorful ornaments. "
Cây thông Noel được trang trí đầy những đồ trang trí sặc sỡ.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm đã thêm một vài nốt rung và nốt lướt như những hoa mỹ cho giai điệu đơn giản, khiến nó nghe có vẻ công phu hơn.