noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang hoàng. An element of decoration; that which embellishes or adorns. Ví dụ : "The Christmas tree was covered in colorful ornaments. " Cây thông Noel được trang trí đầy những đồ trang trí sặc sỡ. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang trí cây thông Noel. A Christmas tree decoration. Ví dụ : "We hung colorful ornaments on the Christmas tree. " Chúng tôi treo những đồ trang trí đầy màu sắc lên cây thông Noel. festival tradition item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa mỹ, nốt hoa mỹ. A musical flourish that is unnecessary to the overall melodic or harmonic line, but serves to decorate or "ornament" that line. Ví dụ : "The pianist added several trills and grace notes as ornaments to the simple melody, making it sound more elaborate. " Người nghệ sĩ dương cầm đã thêm một vài nốt rung và nốt lướt như những hoa mỹ cho giai điệu đơn giản, khiến nó nghe có vẻ công phu hơn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thờ, pháp khí. (in the plural) The articles used in church services. Ví dụ : "The church sexton carefully polished the ornaments, including the chalice and candlesticks, before the Sunday service. " Người coi sóc nhà thờ cẩn thận đánh bóng các đồ thờ, bao gồm chén thánh và chân nến, trước buổi lễ chủ nhật. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, vật trang sức, đồ tô điểm. A characteristic that has a decorative function (typically in order to attract a mate) Ví dụ : "The peacock's vibrant tail feathers are ornaments, used to attract peahens. " Bộ lông đuôi rực rỡ của chim công trống là những đồ trang trí, được dùng để thu hút chim công mái. appearance biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To decorate. Ví dụ : "We will ornament the windows with trim to make the room seem brighter." Chúng ta sẽ trang trí cửa sổ bằng viền để làm cho căn phòng trông sáng sủa hơn. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm, thêm vào. To add to. Ví dụ : "The editor ornamented his plain writing, making it fancier but less clear." Người biên tập đã thêm thắt vào văn phong đơn giản của mình những chi tiết trang trí, khiến nó trở nên cầu kỳ hơn nhưng kém rõ ràng hơn. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc