Hình nền cho adornment
BeDict Logo

adornment

/əˈdɔːrnmənt/ /əˈdɔːrnəmənt/

Định nghĩa

noun

Đồ trang sức, vật trang trí.

Ví dụ :

Mấy tấm màn cửa đó chẳng giúp ích gì nhiều trong việc che ánh sáng, chúng chủ yếu được treo ở đó như một món đồ trang trí cho cửa sổ thôi.