Hình nền cho doughnut
BeDict Logo

doughnut

/ˈdoʊnət/ /ˈdəʊˌnʌt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi đã làm một mẻ bánh donut ngon tuyệt cho buổi bán bánh ở trường.
noun

Bánh dự phòng, lốp dự phòng.

Ví dụ :

Bố tôi phải lắp cái lốp dự phòng loại nhỏ vào sau khi xe bị xịt lốp, vì cái lốp dự phòng cỡ thông thường đang ở xưởng sửa chữa.