Hình nền cho jewels
BeDict Logo

jewels

/ˈdʒuːəlz/ /dʒulz/

Định nghĩa

noun

Trang sức, châu báu, ngọc ngà.

Ví dụ :

"Her grandmother’s necklace was decorated with sparkling jewels. "
Chiếc vòng cổ của bà cô ấy được trang trí bằng những viên ngọc lấp lánh.
noun

Đá quý, chân kính.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kiểm tra những viên đá quý nhỏ, hay còn gọi là chân kính, sẽ giúp các bánh răng quay trơn tru.
Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kiểm tra bộ máy, đảm bảo từng viên đá quý nhỏ (chân kính) được đặt đúng vị trí.
noun

Loài bướm Hypochrysops.

Ví dụ :

Người sưu tầm bướm cẩn thận ghim những con bướm thuộc chi Hypochrysops lên bảng trưng bày, đôi cánh óng ánh của chúng lấp lánh dưới ánh đèn.