noun🔗ShareTrang sức, châu báu, ngọc ngà. A precious or semi-precious stone; gem, gemstone."Her grandmother’s necklace was decorated with sparkling jewels. "Chiếc vòng cổ của bà cô ấy được trang trí bằng những viên ngọc lấp lánh.materialgeologymineralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrang sức, châu báu, ngọc ngà. A valuable object used for personal ornamentation, especially one made of precious metals and stones; a piece of jewellery."She kept her most precious jewels in a velvet-lined box. "Cô ấy cất những trang sức/châu báu quý giá nhất của mình trong một chiếc hộp lót nhung.appearancematerialstylevalueitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrang sức, châu báu, ngọc ngà. Anything precious or valuable."Galveston was the jewel of Texas prior to the hurricane."Trước cơn bão, Galveston từng là viên ngọc quý của Texas.valueassetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐá quý, chân kính. A bearing for a pivot in a watch, formed of a crystal or precious stone."The watchmaker carefully inspected the tiny jewels that would help the gears spin smoothly. "Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kiểm tra những viên đá quý nhỏ, hay còn gọi là chân kính, sẽ giúp các bánh răng quay trơn tru."The watchmaker carefully inspected the movement, ensuring each of the tiny jewels was properly seated. "Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kiểm tra bộ máy, đảm bảo từng viên đá quý nhỏ (chân kính) được đặt đúng vị trí.materialtechnicaldeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLoài bướm Hypochrysops. Any of various lycaenid butterflies of the genus Hypochrysops."The butterfly collector carefully pinned the jewels to the display board, their iridescent wings shimmering under the light. "Người sưu tầm bướm cẩn thận ghim những con bướm thuộc chi Hypochrysops lên bảng trưng bày, đôi cánh óng ánh của chúng lấp lánh dưới ánh đèn.animalinsectnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNạm ngọc, trang trí bằng ngọc. To bejewel; to decorate or bedeck with jewels or gems."She plans to jewels the Christmas tree with colorful ornaments and sparkly lights this year. "Năm nay cô ấy dự định nạm ngọc cho cây thông Noel bằng đồ trang trí sặc sỡ và đèn nhấp nháy.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgọc hành, bi, dái. Family jewels; testicles."After the accident, he was most worried about protecting his family jewels. "Sau vụ tai nạn, anh ta lo lắng nhất là bảo vệ "cái ngọc hành" của mình.bodysexanatomyorganChat với AIGame từ vựngLuyện đọc