Hình nền cho bewilderment
BeDict Logo

bewilderment

/bɪˈwɪldəmənt/ /bɪˈwɪldəɹmənt/

Định nghĩa

noun

Sự hoang mang, sự bối rối.

Ví dụ :

Thông báo đột ngột về việc được nghỉ học khiến học sinh vô cùng hoang mang.