noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoang mang, sự bối rối. The state of being bewildered. Ví dụ : "The sudden announcement of a school holiday caused bewilderment among the students. " Thông báo đột ngột về việc được nghỉ học khiến học sinh vô cùng hoang mang. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoang mang, sự bối rối, sự ngơ ngác. A confusing or perplexing situation. Ví dụ : "The sudden announcement of a new school policy caused bewilderment among the students. " Thông báo đột ngột về chính sách mới của trường đã gây ra sự hoang mang cho các học sinh. mind situation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc