noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vỡ nợ, sự không trả được nợ. The condition of failing to meet an obligation. Ví dụ : "He failed to make payments on time and is now in default." Anh ấy đã không trả tiền đúng hạn và giờ đang trong tình trạng vỡ nợ. business finance economy condition law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, thiết lập gốc. The original software programming settings as set by the factory Ví dụ : "The default printer settings are set by the manufacturer. " Cài đặt máy in mặc định là những thiết lập gốc do nhà sản xuất đặt ra. computing technology electronics machine system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt. A loss incurred by failing to compete. Ví dụ : "The student's absence from the debate competition resulted in a default loss. " Việc học sinh đó vắng mặt trong cuộc thi tranh biện đã dẫn đến việc bị xử thua vì không tham gia. sport business economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, tùy chọn mặc định. A selection made in the absence of an alternative. Ví dụ : "The man became the leader of the group as a default." Người đàn ông trở thành thủ lĩnh của nhóm như một lẽ đương nhiên vì không có ai khác phù hợp hơn. technology computing system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, giá trị mặc định. A value used when none has been given; a tentative value or standard that is presumed. Ví dụ : "The default meeting time for the study group is 7:00 PM on Tuesdays. " Giờ họp mặc định của nhóm học tập là 7 giờ tối thứ ba. value business computing technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu, sự vắng mặt, sự không явиện. The failure of a defendant to appear and answer a summons and complaint. Ví dụ : "The defendant's default meant they lost the case because they didn't show up in court. " Việc bị cáo vắng mặt và không trả lời cáo trạng đồng nghĩa với việc họ thua kiện vì đã không явиện tòa. law finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu sót, sự không làm tròn trách nhiệm, sự lơ là. A failing or failure; omission of that which ought to be done; neglect to do what duty or law requires. Ví dụ : "The student's default on the homework assignment resulted in a failing grade. " Việc thiếu sót bài tập về nhà của học sinh đó đã dẫn đến điểm kém. business law finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu sót, sự thiếu hụt. Lack; absence. Ví dụ : "The student's essay showed a default of proper citations. " Bài luận của sinh viên đó cho thấy một sự thiếu sót trong việc trích dẫn nguồn tài liệu đúng cách. gap negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, sai sót, khuyết điểm. Fault; offence; wrong act. Ví dụ : "His default on the project was a serious offence against the team. " Việc anh ta mắc lỗi trong dự án là một sai phạm nghiêm trọng đối với cả nhóm. guilt law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, không trả được nợ, trễ nợ. To fail to meet an obligation. Ví dụ : "If you do not make your payments, you will default on your loan." Nếu bạn không thanh toán đúng hạn, bạn sẽ bị vỡ nợ/không trả được nợ khoản vay. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuộc, vắng mặt, không tham gia. To lose a competition by failing to compete. Ví dụ : "If you refuse to wear a proper uniform, you will not be allowed to compete and will default this match." Nếu bạn không chịu mặc đồng phục đúng quy định, bạn sẽ không được phép thi đấu và sẽ bị xử thua vì bỏ cuộc trận này. sport game outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, ngầm định. To assume a value when none was given; to presume a tentative value or standard. Ví dụ : "The computer program defaults to saving files in the documents folder if no other folder is specified. " Chương trình máy tính sẽ tự động lưu tập tin vào thư mục "Tài liệu" nếu bạn không chỉ định thư mục nào khác. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, không яви trình diện. To fail to appear and answer a summons and complaint. Ví dụ : "The student defaulted to the court hearing, and the judge issued a warrant for their arrest. " Học sinh đó đã vắng mặt tại phiên tòa, không trình diện theo giấy triệu tập, nên thẩm phán đã ra lệnh bắt giữ. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc