Hình nền cho looming
BeDict Logo

looming

/ˈluːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lờ mờ hiện ra, ẩn hiện, thấp thoáng.

Ví dụ :

Những đám mây lờ mờ hiện ra trên dãy núi.
verb

Lờ mờ hiện ra, ẩn hiện.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi trượt bài kiểm tra, cậu học sinh vẫn cảm thấy sự chuộc lỗi như đang lờ mờ hiện ra, vì cậu đã dốc hết sức vào việc học và cải thiện bản thân.