Hình nền cho perplexed
BeDict Logo

perplexed

/pəˈplɛkst/ /pɚˈplɛkst/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, làm hoang mang, làm khó hiểu.

Ví dụ :

Những hướng dẫn phức tạp cho dự án khoa học đã làm các bạn học sinh bối rối.