verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bối rối, làm lúng túng, làm khó hiểu. To cause to feel baffled; to puzzle. Ví dụ : "The complicated instructions for the science experiment perplexed the students. " Những hướng dẫn phức tạp cho thí nghiệm khoa học đã làm các học sinh cảm thấy bối rối. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối, gây bối rối. To involve; to entangle; to make intricate or complicated. Ví dụ : "The complicated instructions for the science project perplexed the students. " Những hướng dẫn phức tạp cho dự án khoa học đã làm rối trí các học sinh. mind action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hoang mang, làm bối rối, làm khó hiểu. To plague; to vex; to torment. Ví dụ : "The confusing instructions on the assignment sheet perplexed her all morning. " Những hướng dẫn khó hiểu trên tờ bài tập đã làm cô ấy bối rối suốt cả buổi sáng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, gây bối rối, làm lúng túng. Confusing or puzzling Ví dụ : "The instructions for the science experiment were perplexing; no one understood how to proceed. " Hướng dẫn cho thí nghiệm khoa học đó rất khó hiểu; không ai biết phải làm tiếp theo như thế nào. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, gây bối rối. Bewildering Ví dụ : "The sudden change in the school's schedule was perplexing to the students. " Sự thay đổi đột ngột trong lịch học của trường khiến học sinh cảm thấy khó hiểu và bối rối. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc