noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lúng túng, kỳ cục. Someone or something that is awkward. Ví dụ : "The awkward at the party kept bumping into people and spilling his drink. " Cái người vụng về ở bữa tiệc cứ liên tục va vào người khác và làm đổ cả đồ uống. character person attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lóng ngóng. Lacking dexterity in the use of the hands, or of instruments. Ví dụ : "The young boy was awkward at tying his shoelaces, fumbling with the knots. " Cậu bé vụng về khi buộc dây giày, cứ lóng ngóng mãi với mấy cái nút thắt. ability human condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lúng túng, khó xử. Not easily managed or effected; embarrassing. Ví dụ : "An awkward silence had fallen." Một sự im lặng khó xử đã bao trùm cả căn phòng. character attitude situation condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lúng túng, ngượng ngùng. Lacking social skills, or uncomfortable with social interaction. Ví dụ : "The new student felt awkward at his first school dance, unsure of how to talk to others. " Cậu học sinh mới cảm thấy rất lúng túng trong buổi khiêu vũ đầu tiên ở trường, không biết phải bắt chuyện với ai như thế nào. character attitude emotion human mind society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, khó xử, kỳ cục. Perverse; adverse; difficult to handle. Ví dụ : "The heavy box was in an awkward position, making it difficult to lift. " Cái hộp nặng ở một vị trí khó xử quá, thành ra nhấc lên rất khó. attitude character situation toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lúng túng. In a backwards direction. Ví dụ : "The train moved awkwardly backward into the station. " Chuyến tàu di chuyển một cách vụng về, lúng túng lùi vào ga. direction way toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc