Hình nền cho awkward
BeDict Logo

awkward

/ˈɑkwɚd/ /ˈɔːkwəd/ /ˈɔkwɚd/

Định nghĩa

noun

Vụng về, lúng túng, kỳ cục.

Someone or something that is awkward.

Ví dụ :

Cái người vụng về ở bữa tiệc cứ liên tục va vào người khác và làm đổ cả đồ uống.
adjective

Vụng về, lúng túng, ngượng ngùng.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới cảm thấy rất lúng túng trong buổi khiêu vũ đầu tiên ở trường, không biết phải bắt chuyện với ai như thế nào.