Hình nền cho bisecting
BeDict Logo

bisecting

/baɪˈsɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia đôi, cắt đôi.

Ví dụ :

"The road bisecting the town made it easy to get to both sides. "
Con đường cắt đôi thị trấn giúp việc đi lại giữa hai bên trở nên dễ dàng.