verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, cắt đôi. To cut or divide into two parts. Ví dụ : "The road bisecting the town made it easy to get to both sides. " Con đường cắt đôi thị trấn giúp việc đi lại giữa hai bên trở nên dễ dàng. part math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc