Hình nền cho bullfrog
BeDict Logo

bullfrog

/ˈbʊlfrɒɡ/ /ˈbʊlfɹɑɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"We heard a deep "bur-RUMP" coming from the pond; it was the sound of a bullfrog. "
Chúng tôi nghe thấy một tiếng "ục-ỊCH" trầm vang lên từ cái ao; đó là tiếng của một con ếch ương.