noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rống, tiếng gầm. The deep roar of a large animal, or any similar loud noise. Ví dụ : "The bellow of the bull startled the children at the farm. " Tiếng rống của con bò đực làm lũ trẻ ở nông trại giật mình. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm, rống, la hét. To make a loud, deep, hollow noise like the roar of an angry bull. Ví dụ : "The angry bull bellowed loudly as the farmer approached. " Con bò đực giận dữ gầm lên một tiếng thật lớn khi người nông dân tiến lại gần. sound animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm, hét lớn. To shout in a deep voice. Ví dụ : "The angry coach began to bellow at the players after they missed the last shot. " Sau khi các cầu thủ sút hỏng cú cuối cùng, huấn luyện viên giận dữ bắt đầu gầm lên với họ. sound communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc