Hình nền cho cleared
BeDict Logo

cleared

/klɪəd/ /klɪɹd/

Định nghĩa

verb

Dọn sạch, làm quang, giải tỏa.

Ví dụ :

Học sinh dọn sạch bàn trước khi làm bài kiểm tra toán.
verb

Giải tỏa, thoát khỏi, được giải phóng.

Ví dụ :

Sau khi thi xong môn cuối cùng, Maria cảm thấy như cuối cùng cô đã giải tỏa được hết mọi lo lắng về việc học hành.