noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu ồm ộp, tiếng kêu của ếch. A faint, harsh sound made in the throat. Ví dụ : "The old man cleared his throat with a dry croak. " Ông lão hắng giọng, phát ra một tiếng kêu khàn khàn như tiếng ếch. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu ồm ộp, tiếng kêu ộp ộp. The cry of a frog or toad. (see also ribbit) Ví dụ : "The child imitated the frog's croak, trying to copy the sound he heard in the pond. " Đứa bé bắt chước tiếng kêu ộp ộp của con ếch, cố gắng nhái lại âm thanh mà nó nghe thấy ở dưới ao. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu ồm ộp, tiếng kêu quạc quạc. The harsh cry of various birds, such as the raven or corncrake, or other creatures. Ví dụ : "The corncrake's croak echoed through the meadow. " Tiếng kêu quạc quạc của chim quốc vang vọng khắp đồng cỏ. sound animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ộp ộp, kêu oạc oạc. To make a croak. Ví dụ : "The frog in the pond began to croak loudly. " Con ếch trong ao bắt đầu kêu ộp ộp rất to. sound animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn khàn, ồm ồm. To utter in a low, hoarse voice. Ví dụ : "After singing loudly all night, my voice was so hoarse that I could only croak out a "Good morning" to my family. " Sau khi hát hò om sòm cả đêm, giọng tôi khản đặc đến nỗi chỉ có thể khàn khàn nói một tiếng "Chào buổi sáng" với gia đình. sound language animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, kêu ồm ộp. (of a frog, toad, raven, or various other birds or animals) To make its cry. Ví dụ : "The frog sat by the pond and began to croak loudly. " Con ếch ngồi bên bờ ao và bắt đầu kêu ồm ộp rất to. animal sound nature bird biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, tèo, về chầu ông bà. To die. Ví dụ : "The old man, weakened by the illness, finally croaked in his sleep. " Ông lão, yếu dần vì bệnh tật, cuối cùng đã tèo trong giấc ngủ. body being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill someone or something. Ví dụ : "The gangster threatened to croak anyone who betrayed him. " Tên gangster đe dọa sẽ thanh toán bất cứ ai phản bội hắn. action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, cằn nhằn, oán thán. To complain; especially, to grumble; to forebode evil; to utter complaints or forebodings habitually. Ví dụ : "My grandfather always used to croak about the younger generation not respecting their elders. " Ông tôi lúc nào cũng cằn nhằn về việc giới trẻ không tôn trọng người lớn tuổi. attitude character negative communication emotion sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc