Hình nền cho bur
BeDict Logo

bur

/bɜːr/ /bɝː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi chạy nhảy trong cánh đồng, con chó chạy vào nhà mình đầy gai dính trên lông.
noun

Bướu cây, mắt gỗ.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận tránh cái bướu cây lớn trên tấm gỗ óc chó vốn dĩ rất mịn, vì biết rằng chỗ đó sẽ rất khó để gia công.