Hình nền cho hopped
BeDict Logo

hopped

/hɑpt/ /hɒpt/

Định nghĩa

verb

Nhảy lò cò, nhảy tưng tưng.

Ví dụ :

"The frog hopped across the lily pad. "
Con ếch nhảy tưng tưng qua chiếc lá súng.