verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò, nhảy tưng tưng. To jump a short distance. Ví dụ : "The frog hopped across the lily pad. " Con ếch nhảy tưng tưng qua chiếc lá súng. action animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò. To jump on one foot. Ví dụ : "After she scraped her knee, the little girl hopped on one foot back to the house. " Sau khi bị trầy đầu gối, cô bé nhảy lò cò một chân về nhà. action body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, Tưng bừng. To be in state of energetic activity. Ví dụ : "The children hopped around the playground, excited to play. " Bọn trẻ nhảy nhót tưng bừng khắp sân chơi, háo hức được chơi đùa. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lên, đón xe. To suddenly take a mode of transportation that one does not drive oneself, often surreptitiously. Ví dụ : "He hopped a train to California." Anh ta nhảy tàu đến California. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lên, nhảy qua. To jump onto, or over Ví dụ : "The dog hopped over the small fence in the yard. " Con chó nhảy qua hàng rào thấp trong sân. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, chuyển đổi liên tục. (usually in combination) To move frequently from one place or situation to another similar one. Ví dụ : "We had to island hop on the weekly seaplane to get to his hideaway." Để đến được nơi ẩn náu của anh ấy, chúng tôi phải nhảy cóc qua các hòn đảo bằng thủy phi cơ hàng tuần. action situation place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, cà nhắc. To walk lame; to limp. Ví dụ : "After twisting his ankle playing basketball, the boy hopped painfully towards the bench. " Sau khi bị trẹo mắt cá chân lúc chơi bóng rổ, cậu bé đi khập khiễng một cách đau đớn về phía ghế băng. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, khiêu vũ. To dance. Ví dụ : "At the school dance, everyone hopped and sang along to the music. " Ở buổi khiêu vũ ở trường, mọi người cùng nhau nhảy nhót và hát theo nhạc. dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm hoa bia. To impregnate with hops, especially to add hops as a flavouring agent during the production of beer Ví dụ : "The brewer hopped the wort generously to give the IPA a strong, floral aroma. " Để tạo ra hương hoa thơm nồng cho IPA, nhà nấu bia đã tẩm hoa bia vào dịch nha một cách hào phóng. food drink agriculture chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hái hoa bia. To gather hops. Ví dụ : "During the autumn harvest, many volunteers hopped the fields, gathering the ripe hops for the local brewery. " Vào mùa thu hoạch, nhiều tình nguyện viên đã đi hái hoa bia trên các cánh đồng, thu gom những bông hoa bia chín mọng cho nhà máy bia địa phương. agriculture plant work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm hoa bia. Impregnated with hops. Ví dụ : "The hopped beer had a distinctly bitter aroma. " Loại bia tẩm hoa bia này có mùi thơm đắng đặc trưng. food drink agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc