Hình nền cho bull
BeDict Logo

bull

/ˈbʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận quan sát con bò đực đang gặm cỏ trên đồng cỏ.
noun

Đàn ông, người đàn ông.

(Philadelphia) A man.

Ví dụ :

Cái anh chàng trong lớp sử của tôi nổi tiếng với những câu chuyện hài hước.
noun

Ví dụ :

Nhân viên bưu điện đóng dấu hủy tươi lên biên lai, xác nhận rằng tôi đã gửi thư cho bà của mình.
noun

Ví dụ :

Người gác hải đăng cẩn thận điều chỉnh thấu kính lồi của đèn hiệu để tập trung luồng sáng tốt hơn, giúp nó được nhìn thấy từ xa hơn nhiều.
noun

Vớ vẩn, nhảm nhí, lừa bịp.

Ví dụ :

Cái lũ chính trị gia cứ hứa hão hết lần này đến lần khác, đúng là vớ vẩn, nhảm nhí, khiến người ta chẳng tin được ai nữa.
noun

Lời lẽ ba hoa, Sự ba hoa.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về dự án chỉ là ba hoa; nghe thì hay nhưng không hề giải thích rõ các bước chúng tôi cần thực hiện.
verb

Ban hành bằng sắc lệnh của Giáo hoàng.

(17th century) to publish in a Papal bull

Ví dụ :

Sắc lệnh của Giáo hoàng đã được ban hành bằng sắc lệnh Giáo hoàng vào tuần trước, làm rõ chính sách mới của nhà thờ về các vấn đề gia đình.