BeDict Logo

bull

/ˈbʊl/
Hình ảnh minh họa cho bull: A drink made by pouring water into a cask that previously held liquor.
noun

A drink made by pouring water into a cask that previously held liquor.

Sau bữa tiệc, người pha chế đã pha một thứ đồ uống gọi là "bull" từ chỗ rượu whisky còn thừa bằng cách đổ nước vào thùng rượu whisky rỗng.

Hình ảnh minh họa cho bull: Thấu kính lồi, đèn báo.
noun

Người gác hải đăng cẩn thận điều chỉnh thấu kính lồi của đèn hiệu để tập trung luồng sáng tốt hơn, giúp nó được nhìn thấy từ xa hơn nhiều.

Hình ảnh minh họa cho bull: A card game in which the object is to bluff about cards laid down and to determine when one's opponents are bluffing.
noun

A card game in which the object is to bluff about cards laid down and to determine when one's opponents are bluffing.

Ai muốn chơi vài ván "chém gió" không?