Hình nền cho frogs
BeDict Logo

frogs

/frɒɡz/

Định nghĩa

noun

Ếch.

Ví dụ :

Sau cơn mưa, rất nhiều ếch nhảy nhót xung quanh vườn.
noun

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận căn chỉnh từng viên gạch, đảm bảo phần "ếch" (chỗ lõm trên bề mặt viên gạch) hướng lên trên để vữa bám dính tốt hơn.
noun

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của bảo tàng có giới thiệu cách binh lính sử dụng dây đeo để cố định kiếm vào thắt lưng, giúp họ di chuyển dễ dàng trong chiến đấu.