Hình nền cho busily
BeDict Logo

busily

/ˈbɪzɪli/ /ˈbɪzəli/

Định nghĩa

adverb

Hối hả, bận rộn, tích cực.

Ví dụ :

Trong lớp học mỹ thuật, bọn trẻ hối hả vẽ tranh.