Hình nền cho businesswoman
BeDict Logo

businesswoman

/ˈbɪznəˌwʊmən/ /ˈbɪznɪsˌwʊmən/

Định nghĩa

noun

Nữ doanh nhân, nhà kinh doanh nữ.

Ví dụ :

"My mother is a businesswoman who owns a successful bakery. "
Mẹ tôi là một nữ doanh nhân, bà ấy sở hữu một tiệm bánh rất thành công.