Hình nền cho resolving
BeDict Logo

resolving

/rɪˈzɒlvɪŋ/ /rɪˈzɑːlvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải quyết, tháo gỡ.

Ví dụ :

Giáo viên đang giúp học sinh bằng cách giải quyết các bài toán khó của họ.
noun

Sự quyết tâm, Sự kiên quyết, Nghị quyết.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận liên miên của các sinh viên cuối cùng cũng đang đi đến hồi kết thúc bằng sự thống nhất, khi cả hai bên bắt đầu đưa ra những nhượng bộ.