BeDict Logo

reaching

/ˈɹiːtʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho reaching: Vươn, với, với lấy.
 - Image 1
reaching: Vươn, với, với lấy.
 - Thumbnail 1
reaching: Vươn, với, với lấy.
 - Thumbnail 2
verb

Khẩu súng được cất trong một cái hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã xoay sở với tới nó bằng cách trèo lên những cái hộp khác.

Hình ảnh minh họa cho reaching: Đi ngang, Lái ngang.
noun

Tốc độ tốt nhất cho thuyền buồm của chúng tôi đạt được khi đi ngang gió, lúc đó gió thổi từ bên mạn thuyền.