noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ trụ ném, cột gỗ ném. A long, thick log held upright at one end and tossed in the Highland games. Ví dụ : "At the Highland Games, the athlete strained to lift the heavy caber before tossing it end-over-end. " Tại đại hội thể thao vùng cao nguyên, vận động viên cố sức nâng trụ gỗ trụ ném nặng trịch lên trước khi ném nó lộn nhào. sport culture game tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc