Hình nền cho tossing
BeDict Logo

tossing

/ˈtɔsɪŋ/ /ˈtɑsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tung nó qua đây đi!
verb

Nâng chèo.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc đua, đội đua thuyền đã ăn mừng bằng cách nâng chèo lên, giữ chúng thẳng đứng để thể hiện chiến thắng đầy tự hào.
noun

Sự sàng quặng, sự đãi quặng.

Ví dụ :

Sau khi nghiền sơ bộ, những người thợ mỏ dựa vào sự đãi quặng để tinh chế thêm quặng vàng, tách kim loại có giá trị khỏi cát và đất sét không mong muốn.
noun

Sự luyện thiếc, Sự tinh luyện thiếc.

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử mô tả quá trình luyện thiếc công phu, trong đó thiếc nóng chảy được nhỏ giọt liên tục để loại bỏ tạp chất và tạo ra kim loại tinh khiết hơn.