verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, ghì chặt, siết chặt. To hold tightly, to clasp. Ví dụ : "The little girl strained her teddy bear to her chest, comforting herself after a bad dream. " Cô bé gồng mình ghì chặt con gấu bông vào ngực, tự an ủi sau cơn ác mộng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, làm căng, căng ra. To apply a force or forces to by stretching out. Ví dụ : "Relations between the United States and Guatemala traditionally have been close, although at times strained by human rights and civil/military issues." Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn thân thiết, mặc dù đôi khi bị kéo căng bởi các vấn đề nhân quyền và dân sự/quân sự. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng, làm căng, kéo căng, làm tổn thương do kéo căng. To damage by drawing, stretching, or the exertion of force. Ví dụ : "The gale strained the timbers of the ship." Cơn bão mạnh đã làm căng và có thể gây tổn thương đến các thanh gỗ của con tàu. action condition medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Oằn, làm căng, ép. To act upon, in any way, so as to cause change of form or volume, as when bending a beam. Ví dụ : "The carpenter strained the wood plank to make it fit into the frame. " Người thợ mộc oằn tấm ván gỗ để nó vừa khít vào khung. technical physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắng sức, cố gắng, căng thẳng. To exert or struggle (to do something), especially to stretch (one's senses, faculties etc.) beyond what is normal or comfortable. Ví dụ : "Sitting in back, I strained to hear the speaker." Ngồi phía sau, tôi cố gắng lắm mới nghe được người diễn giả nói gì. action sensation mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, làm căng, ép. To stretch beyond its proper limit; to do violence to, in terms of intent or meaning. Ví dụ : "to strain the law in order to convict an accused person" Ép luật một cách quá đáng để kết tội một người bị cáo. language communication action condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, chắt. To separate solid from liquid by passing through a strainer or colander Ví dụ : "To prepare the juice, I strained the orange pulp from the liquid. " Để làm nước ép, tôi đã lọc bỏ bã cam ra khỏi phần nước. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, lắng, chắt. To percolate; to be filtered. Ví dụ : "water straining through a sandy soil" Nước đang lọc qua lớp đất cát. process food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gượng gạo, miễn cưỡng, ép buộc. To make uneasy or unnatural; to produce with apparent effort; to force; to constrain. Ví dụ : "The student strained to understand the difficult math problem, forcing himself to focus despite feeling tired. " Cậu học sinh gồng mình lên để hiểu bài toán khó, ép bản thân phải tập trung dù rất mệt mỏi. attitude condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài nỉ, van xin, ép buộc. To urge with importunity; to press. Ví dụ : "to strain a petition or invitation" Nài nỉ để một thỉnh nguyện thư hoặc lời mời được chấp nhận. action demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, ghì chặt. Hug somebody; to hold somebody tightly. Ví dụ : "After a long trip, the little girl strained her mother in a tight embrace. " Sau một chuyến đi dài, cô bé ôm ghì chặt lấy mẹ trong vòng tay ấm áp. body action human family emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, giao cấu, ăn nằm. To beget, generate (of light), engender, copulate (both of animals and humans), lie with, be born, come into the world. Ví dụ : "A man straineth, liveth, then dieth." Một người đàn ông sinh ra, sống rồi chết đi. family biology animal human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, Đã lọc. Forced through a strainer. Ví dụ : "Babies don’t seem to like strained peas, even though the puree is easy for them to eat and digest." Trẻ con có vẻ không thích đậu Hà Lan đã lọc, mặc dù món nghiền này dễ ăn và tiêu hóa cho chúng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng thẳng, gượng gạo. Under tension; tense. Ví dụ : "Ever since the fight our relation has been strained." Kể từ sau cuộc cãi vã, mối quan hệ của chúng tôi trở nên căng thẳng và gượng gạo. mind condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gượng gạo, khiên cưỡng. Not natural or spontaneous but done with effort Ví dụ : "A strained smile." Một nụ cười gượng gạo. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc