Hình nền cho bounced
BeDict Logo

bounced

/baʊnst/

Định nghĩa

verb

Nảy, bật lên, dội lại.

Ví dụ :

Quả bóng tennis nảy khỏi bức tường rồi lăn xuống rãnh.
verb

Đề xuất, trình bày, đưa ra ý kiến.

Ví dụ :

Tôi thử đề xuất ý tưởng tổ chức tiệc pizza với mẹ, xem mẹ có nghĩ đó là một ý hay không.
verb

Không thanh toán được, bị trả lại (do không đủ tiền).

Ví dụ :

Anh ấy hay bị ngân hàng trả lại một hai tờ séc vào cuối tháng, trước khi đến ngày lãnh lương, vì không đủ tiền trong tài khoản.
verb

Chuồn, té, rời đi.

Ví dụ :

"Let’s wrap this up, I gotta bounce."
Mình kết thúc việc này ở đây thôi, mình phải chuồn đây.
verb

Bị trả lại, không gửi được.

Ví dụ :

Cô gái ở quán bar cho tôi địa chỉ email[email protected], nhưng email của tôi gửi đến địa chỉ đó bị trả lại, không gửi được.
verb

Ví dụ :

Hãy gộp hai track số hai và số ba vào track số bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên track số hai.