Hình nền cho calderas
BeDict Logo

calderas

/kælˈdɛrəz/ /kælˈdɛərəs/

Định nghĩa

noun

Miệng núi lửa, hõm chảo núi lửa.

Ví dụ :

Nhà địa chất nghiên cứu những hõm chảo núi lửa khổng lồ, vốn là tàn tích của một ngọn núi lửa đã tắt từ lâu.