Hình nền cho testament
BeDict Logo

testament

/ˈtɛst.ə.mənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Di chúc của bà tôi ghi rõ ràng rằng căn nhà của bà sẽ thuộc về chú tôi.
noun

Kinh ước.

Ví dụ :

"My grandmother, a devout Christian, often spoke of the stories in the Old Testament. "
Bà tôi, một người theo đạo Cơ đốc sùng đạo, thường kể về những câu chuyện trong Kinh Ước Cựu.