Hình nền cho remnants
BeDict Logo

remnants

/ˈrɛmnənts/

Định nghĩa

noun

Tàn dư, vết tích, phần còn sót lại.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, trên đĩa chỉ còn lại phần bánh còn sót lại.