noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà địa chất, chuyên gia địa chất. A person who is skilled at geology. Ví dụ : "The geologist studied the rocks in the park. " Nhà địa chất đã nghiên cứu các loại đá trong công viên. geology person job science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc