Hình nền cho crater
BeDict Logo

crater

/ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/ /ˈkɹeɪ.tɚ/ /ˈkɹeː.təɹ/

Định nghĩa

noun

Hố, miệng núi lửa.

Ví dụ :

Nhà khoa học chỉ vào cái hố lớn hình bán cầu trên cánh đồng, giải thích rằng nó được tạo ra bởi sự va chạm của một thiên thạch từ rất lâu trước đây.
verb

Sụp đổ, tan hoang, bị phá hủy hoàn toàn.

Ví dụ :

Thị trường bất động sản bắt đầu sụp đổ khi lãi suất tăng mạnh, khiến giá trị tài sản lao dốc không phanh.
noun

Ví dụ :

Tại viện bảo tàng, chúng tôi đã thấy một miệng bình lớn, rất đẹp, được trang trí bằng các cảnh trong thần thoại Hy Lạp, dùng để pha rượu trong các bữa tiệc thời cổ đại.