Hình nền cho extinct
BeDict Logo

extinct

/ɛkˈstɪŋkt/

Định nghĩa

verb

Tuyệt chủng, làm tuyệt chủng, tiêu diệt.

Ví dụ :

"Overhunting can extinct entire species of animals. "
Săn bắn quá mức có thể làm tuyệt chủng toàn bộ các loài động vật.