verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt chủng, làm tuyệt chủng, tiêu diệt. To make extinct; to extinguish or annihilate. Ví dụ : "Overhunting can extinct entire species of animals. " Săn bắn quá mức có thể làm tuyệt chủng toàn bộ các loài động vật. environment biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt, đã tắt. Extinguished, no longer alight (of fire, candles etc.) Ví dụ : "The campfire was extinct, so we couldn't cook any more hot dogs. " Đống lửa trại đã tắt ngúm, nên chúng tôi không thể nướng thêm xúc xích được nữa. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt chủng, không còn tồn tại, biến mất. No longer used; obsolete, discontinued. Ví dụ : "Luckily, such ideas about race are extinct in current sociological theory." May mắn thay, những ý tưởng về chủng tộc như vậy đã tuyệt chủng trong lý thuyết xã hội học hiện nay. language history biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt chủng, đã tuyệt diệt. (of a group of organisms, as a species) No longer in existence; having died out. Ví dụ : "The dinosaurs have been extinct for millions of years." Loài khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm về trước. organism biology nature ecology environment animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt chủng, không còn tồn tại. No longer active. Ví dụ : "Most of the volcanos on this island are now extinct." Hầu hết các núi lửa trên hòn đảo này giờ đã tắt hẳn (không còn hoạt động nữa). environment biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc