noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu, quán ăn kiểu Mỹ Latinh. A drinking establishment, often specifically of the type found in Latin America. Ví dụ : "After a long day working in the hot fields, Miguel went to the cantina for a cold beer. " Sau một ngày dài làm việc trên những cánh đồng nóng bức, Miguel đến quán rượu kiểu Mỹ Latinh để uống một cốc bia lạnh. drink culture building entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán ăn lưu động. Abbreviated form of cantina truck, cantina wagon or cantina trailer Ví dụ : "During the school fair, the cantina served hot dogs and hamburgers to hungry students and parents. " Trong hội chợ trường, quán ăn lưu động đã bán xúc xích và bánh hamburger cho học sinh và phụ huynh đang đói bụng. food vehicle drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc