Hình nền cho abbreviated
BeDict Logo

abbreviated

/əˈbɹiːvieɪtɪd/ /əˈbɹi.viˌeɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Viết tắt, rút gọn.

Ví dụ :

Để tiết kiệm thời gian, giáo viên đã rút gọn phần hướng dẫn cho dự án.