Hình nền cho capacious
BeDict Logo

capacious

/kəˈpeɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Rộng rãi, bao la, chứa được nhiều.

Ví dụ :

"The moving truck was capacious enough to fit all of our furniture. "
Chiếc xe tải chuyển nhà đủ rộng rãi để chứa tất cả đồ đạc của chúng tôi.