adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng rãi, bao la, chứa được nhiều. Having a lot of space inside; roomy. Ví dụ : "The moving truck was capacious enough to fit all of our furniture. " Chiếc xe tải chuyển nhà đủ rộng rãi để chứa tất cả đồ đạc của chúng tôi. property architecture space building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc