verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén say sưa, ăn nhậu ồn ào. To engage in a noisy or drunken social gathering. Ví dụ : "After winning the championship, the team caroused loudly in the locker room, celebrating their victory. " Sau khi thắng chức vô địch, cả đội chè chén say sưa và ăn nhậu ồn ào trong phòng thay đồ để ăn mừng chiến thắng. entertainment drink event action society human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nhậu say sưa, chè chén say sưa. To drink to excess. Ví dụ : "After the team won the championship, they caroused late into the night, celebrating with many drinks. " Sau khi đội nhà vô địch, họ ăn nhậu say sưa thâu đêm, ăn mừng chiến thắng bằng rất nhiều đồ uống. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc