Hình nền cho caroused
BeDict Logo

caroused

/kəˈraʊzd/ /kaˈraʊzd/

Định nghĩa

verb

Chè chén say sưa, ăn nhậu ồn ào.

Ví dụ :

Sau khi thắng chức vô địch, cả đội chè chén say sưa và ăn nhậu ồn ào trong phòng thay đồ để ăn mừng chiến thắng.