adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng tạo phức chelat. Having the ability to undergo chelation Ví dụ : "EDTA is a chelating agent commonly used in soaps to bind to metal ions. " EDTA là một chất tạo phức chelat thường được sử dụng trong xà phòng để liên kết với các ion kim loại, giúp chúng không gây ảnh hưởng xấu. chemistry medicine biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc