Hình nền cho chelating
BeDict Logo

chelating

/ˈkiːleɪtɪŋ/ /ˈtʃiːleɪtɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Có khả năng tạo phức chelat.

Ví dụ :

"EDTA is a chelating agent commonly used in soaps to bind to metal ions. "
EDTA là một chất tạo phức chelat thường được sử dụng trong xà phòng để liên kết với các ion kim loại, giúp chúng không gây ảnh hưởng xấu.