BeDict Logo

dissolve

/dɪˈzɒlv/ /dɪˈzɑlv/
Hình ảnh minh họa cho dissolve: Giải tán, bãi bỏ.
 - Image 1
dissolve: Giải tán, bãi bỏ.
 - Thumbnail 1
dissolve: Giải tán, bãi bỏ.
 - Thumbnail 2
verb

Đôi khi đảng cầm quyền hoặc liên minh cầm quyền giải tán quốc hội sớm khi thăm dò dư luận có lợi, với hy vọng tái triệu tập lại với đa số lớn hơn.

Hình ảnh minh họa cho dissolve: Tan dần, chuyển cảnh.
 - Image 1
dissolve: Tan dần, chuyển cảnh.
 - Thumbnail 1
dissolve: Tan dần, chuyển cảnh.
 - Thumbnail 2
verb

Tan dần, chuyển cảnh.

Máy quay chuyển cảnh từ hình ảnh cô giáo trong lớp tan dần, đồng thời hình ảnh cuốn vở của học sinh hiện lên, tạo hiệu ứng mờ dần rồi rõ dần.