Hình nền cho dissolve
BeDict Logo

dissolve

/dɪˈzɒlv/ /dɪˈzɑlv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cảnh chuyển tiếp mờ dần (dissolve) từ cảnh thầy giáo viết bảng sang cảnh học sinh chăm chú lắng nghe diễn ra rất mượt mà và hiệu quả.
verb

Giải tán, bãi bỏ.

Ví dụ :

Đôi khi đảng cầm quyền hoặc liên minh cầm quyền giải tán quốc hội sớm khi thăm dò dư luận có lợi, với hy vọng tái triệu tập lại với đa số lớn hơn.
verb

Ví dụ :

Máy quay chuyển cảnh từ hình ảnh cô giáo trong lớp tan dần, đồng thời hình ảnh cuốn vở của học sinh hiện lên, tạo hiệu ứng mờ dần rồi rõ dần.