Hình nền cho ranges
BeDict Logo

ranges

/ˈɹeɪndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Dãy, hàng.

Ví dụ :

Những dãy núi cao, phủ đầy tuyết đã che khuất tầm nhìn của chúng tôi xuống thung lũng.
noun

Ví dụ :

Nhà bếp của nhà hàng được trang bị nhiều bếp lò lớn, mỗi cái có thể nấu hàng chục suất ăn cùng một lúc.
noun

Tầm bắn, phạm vi hoạt động.

Ví dụ :

Các máy bộ đàm này có phạm vi hoạt động khác nhau: loại rẻ tiền hoạt động trong vòng 100 mét, còn loại chuyên nghiệp có tầm hoạt động lên đến 5 ki-lô-mét.
noun

Ví dụ :

Phạm vi điểm số của bài kiểm tra trong lớp khá rộng, có bạn đạt điểm thấp nhất là 60 và bạn cao nhất là 100.
noun

Hạng, loại, cấp bậc.

Ví dụ :

Trong quân đội, binh lính được tổ chức thành nhiều cấp bậc khác nhau dựa trên kinh nghiệm và huấn luyện, từ tân binh đến các sĩ quan dày dặn kinh nghiệm.
noun

Phạm vi, dãy, cuộc đi chơi.

Ví dụ :

Những chuyến đi chơi cuối tuần của cô ấy đưa cô ấy từ việc đi bộ đường dài trên núi đến khám phá các cửa hàng đồ cổ ở những thị trấn nhỏ lân cận.
noun

Ví dụ :

Trên bản đồ, các kỹ sư trắc địa đã đánh dấu các dãy, mỗi dãy là một dải các xã rộng sáu dặm nằm giữa các đường lưới bắc-nam.
verb

Ví dụ :

Người quản lý bảo tàng cẩn thận sắp xếp những bình cổ dọc theo các tác phẩm điêu khắc hiện đại để làm nổi bật sự tương phản trong phong cách nghệ thuật.
verb

Xếp hạng, phân loại, trải dài.

Ví dụ :

Sách trong thư viện được sắp xếp theo nhiều cấp độ đọc khác nhau, từ sách tranh đơn giản đến các văn bản học thuật phức tạp.
verb

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, cô ấy đứng về phía nhóm ủng hộ bảo vệ môi trường nhiều hơn, thể hiện rõ sự ủng hộ của mình đối với mục tiêu của họ.