Hình nền cho ions
BeDict Logo

ions

/ˈaɪənz/ /ˈaɪɑnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi bạn hòa tan muối vào nước, nó phân tách thành các ion natri và clorua, là những hạt mang điện tích giúp nước dẫn điện.