BeDict Logo

chez

/ʃeɪ/
preposition

Tại nhà của, ở nhà của.

Ví dụ:

"We are having dinner chez Marie tonight. "

Tối nay chúng tôi ăn tối tại nhà Marie.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "i" - I, chữ i.
inoun
/aɪ/

I, chữ i.

Vị trí của dấu chấm trên chữ i.

Hình ảnh minh họa cho từ "n" - Bắc
nnoun
/ɛn/

Bắc

Kim la bàn chỉ đúng hướng bắc, cho biết chúng ta đang đi về phía Canada.

Hình ảnh minh họa cho từ "home" - Nhà, tổ ấm, mái ấm.
homenoun
/(h)əʊm/ /hoʊm/

Nhà, tổ ấm, mái ấm.

Nhà của tôi là một căn nhà nhỏ gần trường học.

Hình ảnh minh họa cho từ "tonight" - Tối nay, đêm nay.
/təˈnaɪt/

Tối nay, đêm nay.

Tối nay tôi đặt rất nhiều kỳ vọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "having" - Có, sở hữu.
havingverb
/ˈhævɪŋ/

, sở hữu.

Tôi có một căn nhà và một chiếc xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "we" - Chúng ta.
wepronoun
/wiː/ /wi/

Chúng ta.

Hôm nay tan học, tụi mình đi công viên nha.

Hình ảnh minh họa cho từ "nay" - Lời phản đối, Sự phủ quyết.
naynoun
/neɪ/

Lời phản đối, Sự phủ quyết.

Tôi bỏ phiếu chống, mặc dù đề xuất này được nhiều người ủng hộ, vì tôi thà đúng còn hơn được yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "dinner" - Bữa trưa.
dinnernoun
/ˈdɪnə/ /ˈdɪnəɹ/

Bữa trưa.

Bữa trưa của tôi là một cái bánh mì sandwich và ít trái cây, trước khi tôi đi học buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "ch" - Dây chuyền, Xích.
chnoun
/t͡ʃ/

Dây chuyền, Xích.

Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.