noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh churro, quẩy Tây Ban Nha. A fried pastry from Spain, typically eaten as a dessert and with chocolate beverage. Ví dụ : "After dinner, we enjoyed warm churros dipped in thick, dark chocolate. " Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức món churros, hay còn gọi là quẩy Tây Ban Nha nóng hổi, chấm cùng sô-cô-la đen đặc. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc