noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nến sáp, nến thờ. A wax candle used in religious rites. Ví dụ : "During the Easter vigil, each member of the congregation held a lit cierge, filling the church with a soft, warm glow. " Trong lễ vọng Phục Sinh, mỗi người trong nhà thờ đều cầm một cây nến sáp đang cháy, làm cho cả nhà thờ tràn ngập ánh sáng dịu nhẹ và ấm áp. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc