noun🔗ShareCông bằng, sự công bằng, tính công bằng, lẽ công bằng. The property of being fair or equitable."Some questioned the fairness of the new laws."Một số người đã nghi ngờ về tính công bằng của những luật mới.valuemoralphilosophylawpoliticsrightsocietybusinessqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVẻ đẹp, sự xinh đẹp. The property of being fair or beautiful."Her fairness made her a popular choice for the school play's princess. "Vẻ đẹp của cô ấy khiến cô ấy trở thành một lựa chọn được yêu thích cho vai công chúa trong vở kịch của trường.qualityappearancemoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc