Hình nền cho fairness
BeDict Logo

fairness

/ˈfɛərnəs/ /ˈfeərnəs/

Định nghĩa

noun

Công bằng, sự công bằng, tính công bằng, lẽ công bằng.

Ví dụ :

"Some questioned the fairness of the new laws."
Một số người đã nghi ngờ về tính công bằng của những luật mới.