Hình nền cho parks
BeDict Logo

parks

/pɑːrks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình tôi thường đi công viên vào cuối tuần để vui chơi và thư giãn.
verb

Ví dụ :

Chúng tôi quyết định tạm gửi tiền vào một quỹ trái phiếu an toàn, ổn định và có lợi nhuận thấp cho đến khi tình hình thị trường cải thiện.
verb

Đăng ký giữ chỗ tên miền, mua tên miền để đó.

Ví dụ :

"The company parks domain names like "futureproducts.com" and "newgadgetideas.net" hoping someone will eventually want to buy them. "
Công ty đăng ký giữ chỗ những tên miền như "futureproducts.com" và "newgadgetideas.net" với hy vọng sau này sẽ có người muốn mua lại.