BeDict Logo

parks

/pɑːrks/
Hình ảnh minh họa cho parks: Gửi, đầu tư ngắn hạn, tạm gửi.
verb

Chúng tôi quyết định tạm gửi tiền vào một quỹ trái phiếu an toàn, ổn định và có lợi nhuận thấp cho đến khi tình hình thị trường cải thiện.

Hình ảnh minh họa cho parks: Đăng ký giữ chỗ tên miền, mua tên miền để đó.
verb

Đăng ký giữ chỗ tên miền, mua tên miền để đó.

Công ty đăng ký giữ chỗ những tên miền như "futureproducts.com" và "newgadgetideas.net" với hy vọng sau này sẽ có người muốn mua lại.