noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công viên, vườn. An area of land set aside for environment preservation or recreation. Ví dụ : ""My family often goes to the parks on weekends to play and relax." " Gia đình tôi thường đi công viên vào cuối tuần để vui chơi và thư giãn. environment area nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng bằng phẳng, bãi bằng. A wide, flat-bottomed valley in a mountainous region. Ví dụ : ""Ranchers often graze their cattle in the wide, grassy parks nestled high in the Rocky Mountains." " Những người chăn nuôi thường thả gia súc của họ gặm cỏ trong những thung lũng bằng phẳng rộng lớn đầy cỏ nằm ẩn mình trên vùng núi Rocky cao chót vót. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công viên, khu. An area used for specific purposes. Ví dụ : "The city parks offer playgrounds, walking trails, and picnic areas for families. " Các khu công viên trong thành phố có sân chơi, đường đi bộ và khu dã ngoại cho các gia đình. area environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho, bãi chứa. An inventory of matériel. Ví dụ : "The army parks showed a surplus of boots but a shortage of tents. " Các kho quân nhu cho thấy có dư thừa ủng nhưng lại thiếu lều bạt. material military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi đỗ xe, chỗ đỗ xe. A space in which to leave a car; a parking space. Ví dụ : ""The shopping center has many parks available for customers." " Trung tâm mua sắm có nhiều chỗ đỗ xe cho khách hàng. vehicle space traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỗ, đậu xe. To bring (something such as a vehicle) to a halt or store in a specified place. Ví dụ : "I parked the drive heads of my hard disk before travelling with my laptop." Tôi đã tắt và cất ổ cứng của máy tính xách tay cẩn thận trước khi mang nó đi xa. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn lại, để lại. To defer (a matter) until a later date. Ví dụ : "We'll park our discussion about the project until next week's meeting. " Chúng ta sẽ hoãn việc thảo luận về dự án lại đến cuộc họp tuần tới. politics government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, quy tụ. To bring together in a park, or compact body. Ví dụ : "to park artillery, wagons, automobiles, etc." Tập trung pháo binh, xe goòng, ô tô, v.v... vào một chỗ. area place group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quây thành công viên, Biến thành công viên. To enclose in a park, or as in a park. Ví dụ : "The city plans to park the old trolley cars in the town square, creating a unique historical display. " Thành phố dự định biến quảng trường thành phố thành nơi trưng bày những chiếc xe điện cổ, tạo ra một triển lãm lịch sử độc đáo. environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng ra ngoài sân, Phóng bóng ra ngoài sân. To hit a home run, to hit the ball out of the park. Ví dụ : "He really parked that one." Anh ấy vừa phóng bóng ra ngoài sân luôn. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm sự, hẹn hò, làm tình (trong xe hơi). To engage in romantic or sexual activities inside a nonmoving vehicle. Ví dụ : "They stopped at a romantic overlook, shut off the engine, and parked." Họ dừng xe ở một điểm ngắm cảnh lãng mạn, tắt máy và bắt đầu tâm sự trong xe. vehicle sex action human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngồi phịch xuống. (sometimes reflexive) To sit, recline, or put, especially in a manner suggesting an intent to remain for some time. Ví dụ : "He came in and parked himself in our living room." Anh ấy vào nhà rồi ngồi phịch xuống phòng khách của chúng tôi. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, đầu tư ngắn hạn, tạm gửi. To invest money temporarily in an investment instrument considered to relatively free of risk, especially while awaiting other opportunities. Ví dụ : "We decided to park our money in a safe, stable, low-yield bond fund until market conditions improve." Chúng tôi quyết định tạm gửi tiền vào một quỹ trái phiếu an toàn, ổn định và có lợi nhuận thấp cho đến khi tình hình thị trường cải thiện. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký giữ chỗ tên miền, mua tên miền để đó. To register a domain name, but make no use of it (See domain parking) Ví dụ : "The company parks domain names like "futureproducts.com" and "newgadgetideas.net" hoping someone will eventually want to buy them. " Công ty đăng ký giữ chỗ những tên miền như "futureproducts.com" và "newgadgetideas.net" với hy vọng sau này sẽ có người muốn mua lại. internet business technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quây, rào. (oyster culture) To enclose in a park, or partially enclosed basin. Ví dụ : "The oyster farmers parked the young oysters in a specially designed basin, to protect them from predators. " Để bảo vệ khỏi kẻ thù, những người nuôi hàu đã quây những con hàu non trong một cái hồ được thiết kế đặc biệt. agriculture fish nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dạo trong công viên, Lái xe dạo trong công viên. To promenade or drive in a park. Ví dụ : "Every Sunday, the family parks in the city park, enjoying the fresh air and scenery. " Mỗi chủ nhật, cả gia đình lại lái xe đến công viên thành phố để dạo chơi, tận hưởng không khí trong lành và cảnh đẹp. environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu. (of horses) To display style or gait on a park drive. Ví dụ : "The elegant Friesian parks beautifully as it trots along the carriage drive. " Con ngựa Friesian thanh lịch diễu rất đẹp khi nó chạy nước kiệu dọc theo đường xe ngựa. animal style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc