adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thành phố, công dân, dân sự. Of, relating to, or belonging to a city, a citizen, or citizenship; municipal or civil. Ví dụ : "Thousands of people came to the Civic Center to show off their civic pride." Hàng ngàn người đã đến trung tâm thành phố để thể hiện lòng tự hào công dân của mình. government politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về công dân, có tính công dân. Of or relating to the citizen, or of good citizenship and its rights and duties. Ví dụ : "civic duty" Nghĩa vụ công dân. government politics society state right moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc